Công văn 1147/TCT-KK hướng dẫn mục lục ngân sách nhà nước theo Thông tư 300/2016/TT-BTC

Công văn 1147/TCT-KK hướng dẫn mục lục ngân sách nhà nước theo Thông tư 300/2016/TT-BTC
Ngày 29/03/2017, Tổng cục thuế đã ban hành Công văn 1147/TCT-KK hướng dẫn thực hiện hệ thống mục lục ngân sách nhà nước sửa đổi, bổ sung theo Thông tư 300/2016/TT-BTC.

Theo đó từ 01/01/2017, cơ quan thuế sẽ hạch toán các khoản thu, nộp Ngân sách nhà nước vào các Mục, Tiểu mục mới theo quy định tại Thông tư 300/2016/TT-BTC, không hạch toán vào các mục đã bị hủy bỏ.

Nhiều thay đổi về tiểu mục của các khoản phí, lệ phí, như: Phí sát ngạch lái xe hạch toán vào Tiểu mục 2301 (trước là 2502), phí công chứng Tiểu mục 2715 (trước là 3061), phí chứng thực Tiểu mục 2716 (trước 3057), phí trình báo đường thủy nội địa có Tiểu mục 2302 ...

Công văn 1147/TCT-KK ban hành đầy đủ (cập nhật các sửa đổi, bổ sung tại Thông tư 300/2016/TT-BTC) hệ thống mục lục ngân sách nhà nước:


Mã số Mục
Mã số Tiểu mục
Tên
Sửa đổi, bổ sung theo TT 300/2016/TT- BTC
Tiểu mục hạch toán tiền chậm nộp tương ứng
Nhóm 0110:

THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ
-
-
Tiểu nhóm 0111:

Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập
-
-
Mục
1000

Thuế thu nhập cá nhân

-
Tiểu mục

1001
Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công

4917


1003
Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân

4917


1004
Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân

4917


1005
Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn

4917


1006
Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản

4917


1007
Thuế thu nhập từ trúng thưởng

4917


1008
Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại

4917


1012
Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản

4917


1014
Thuế thu nhập từ dịch vụ cho thuê nhà, cho thuê mặt bằng

4917


1049
Thuế thu nhập cá nhân khác

4917
Mục
1050

Thuế thu nhập doanh nghiệp

-
Tiểu mục

1051
Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành
(Hạch toán phần thu nhập nộp ngân sách nhà nước từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thực hiện hạch toán tập trung của Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các Công ty Điện lực I, II, III, Công ty Điện lực thành phố Hà Nội, Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Điện lực Hải Phòng, Công ty Điện lực Đồng Nai; Ngân hàng Công thương Việt Nam, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long; Hãng hàng không Quốc gia Việt Nam; Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Tập đoàn Bảo Việt; Tổng công ty Đường sắt Việt Nam).

4918


1052
Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị không hạch toán toàn ngành

4918


1053
Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản

4918


1055
Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

4918


1056
Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí thiên nhiên (không kể thuế   thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)

4919


1057
Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết

4941


1099
Khác (Bao gồm cảthu nợ thuế lợi tức)

4918
Mục
1100

Thu nợ thuế chuyển thu nhập

-
Tiểu mục

1101
Thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư nước ngoài ở Việt Nam về nước

4944


1102
Thu nợ thuế chuyển vốn của các chủ đầu tư trong các doanh nghiệp

4944


1103
Thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư Việt Nam ở nước ngoài về nước

4944


1149
Thu nợ thuế chuyển thu nhập khác

4944
Mục
1150

Thu nhập sau thuế thu nhập

-
Tiểu mục

1151
Thu nhập sau thuế thu nhập

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


1152
Thu chênh lệch của doanh nghiệp công ích

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


1153
Thu nhập sau thuế thu nhập từ hoạt động xổ số kiến thiết

4941


1199
Khác

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)
Tiểu nhóm 0112:

Thuế sử dụng tài sản

-
Mục

1250
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

-
Tiểu mục

1251
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
Sửa tên
4921


1252
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp phép
Bổ sung
4922


1253
Thu tiền cấp quyền khai thác tàinguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
4923


1254
Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép
4924


1255
Thu tiền sử dụng khu vực biển
4943 (chương 026) hoặc 4944 (chương 426)


1256
Thu tiền cấp quyền hàng không
4943


1257
Thu tiền sử dụng rừng, tiền thuê rừng
4944


1299
Thu từ các tài nguyên khác
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)
Mục
1300

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-
Tiểu mục

1301
Đất trồng cây hàng năm

4944


1302
Đất trồng cây lâu năm

4944


1349
Đất khác

4944
Mục
1350

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

-
Tiểu mục

1351
Đất ở

4944


1352
Đất xây dựng

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


1353
Đất nông nghiệp

4944


1354
Đất ngư nghiệp

4944


1399
Đất dùng cho mục đích khác

4944
Mục
1400

Thu tiền sử dụng đất

-
Tiểu mục

1401
Đất ở

4944


1402
Đất xây dựng

4943 hoặc 4944


1403
Đất nông nghiệp

4944


1404
Đất ngư nghiệp

4944


1405
Đất xen kẹp (Phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư)

4943 hoặc 4944


1406
Đất dôi dư

4944


1449
Đất dùng cho mục đích khác

4944
Mục
1450

Thu giao đất trồng rừng

-
Tiểu mục

1451
Thu giao đất trồng rừng

4944


1499
Khác

4944
Mục
1500

Thuế nhà, đất

-
Tiểu mục

1501
Thuế nhà

4944


1502
Thuế đất ở

4944


1503
Thuế đất ngư nghiệp

4944


1549
Thuế đất khác

4944
Mục
1550

Thuế tài nguyên

-
Tiểu mục

1551
Dầu, khí (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)
(Tiểu mục 1551 dùng để hạch toán thuế tài nguyên khai thác dầu, khí không theo hiệp định, hợp đồng phân chia sản phẩm)

4925


1552
Nước thủy điện

4927


1553
Khoáng sản kim loại

4927


1554
Khoáng sản quý hiếm (vàng, bạc, đá quý)

4927


1555
Khoáng sản phi kim loại

4927


1556
Thủy, hải sản

4927


1557
Sản phẩm rừng tự nhiên

4927


1558
Nước thiên nhiên khác
Bổ sung
4927


1561
Yến sào thiên nhiên
4927


1562
Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
4927


1563
Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
4927


1599
Tài nguyên khoáng sản khác

4927
Mục
1600

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

-
Tiểu mục

1601
Thu từ đất ở tại nông thôn

4944


1602
Thu từ đất ở tại đô thị

4944


1603
Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4944


1649
Thu từ đất phi nông nghiệp khác

4944
Tiểu nhóm 0113
Thuế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả xuất

-
Mục
1700

Thuế giá trị gia tăng

-
Tiểu mục

1701
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

4931


1704
Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí thiên nhiên (không kể thuế giá trị gia tăng thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí)

4929


1705
Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết

4941


1749
Khác (Bao gồm cảthu nợ về thuế doanh thu)

4931
Mục
1750

Thuế tiêu thụ đặc biệt

-
Tiểu mục

1753
Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

4934


1754
Mặt hàng rượu sản xuất trong nước

4934


1755
Mặt hàng ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất trong nước

4934


1756
Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp vàcác chế phẩm khác để pha chế xăng được sản xuất trong nước

4934


1757
Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước

4934


1758
Mặt hàng bia sản xuất trong nước

4934


1761
Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết

4941


1762
Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước
Bổ sung
4933


1763
Rượu nhập khẩu bán ra trong nước
4933


1764
Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước
4933


1765
Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước
4933


1766
Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước
4933


1767
Bia nhập khẩu bán ra trong nước
4933


1799
Khác

4934
Mục
1800

Thuế môn bài

-
Tiểu mục

1801
Bậc 1

4944


1802
Bậc 2

4944


1803
Bậc 3

4944


1804
Bậc 4

4944


1805
Bậc 5

4944


1806
Bậc 6

4944


1849
Khác

4941
Mục
2000

Thuế bảo vệ môi trường

-
Tiểu mục

2001
Thu từ xăng sản xuất trong nước

4939


2002
Thu từ dầu Diezel sản xuất trong nước

4939


2003
Thu từ dầu hỏa sản xuất trong nước

4939


2004
Thu từ dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước

4939


2005
Thu từ than đá sản xuất trong nước

4939


2006
Thu từ dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước

4939


2007
Thu từ túi ni lông sản xuất trong nước

4939


2008
Thu từ thuốc diệt cỏ sản xuất trong nước

4939


2009
Thu từ nhiên liệu bay sản xuất trong nước

4939


2019
Thu từ các sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước

4939


2019
Thu từ các sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước

4939


2041
Thu từ xăng nhập khẩu để bán trong nước

4938


2042
Thu từ nhiên liệu bay nhập khẩu để bán trong nước

4938


2043
Thu từ đầu Diezel nhập khẩu để bán trong nước

4938


2044
Thu từ dầu hỏa nhập khẩu để bán trong nước

4938


2045
Thu từ dầu mazut, dầu mỡ nhờn nhập khẩu để bán trong nước

4938
Tiểu nhóm 0114:
Thu phí và lệ phí

-
Mục
2100

Phí trong lĩnh vực khác
Sửa tên
-
Tiểu mục

2106
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật
Bổ sung
4943 (chương 014)
4944 (chương 414)


2107
Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2108
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2111
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2146
Thu nợ phí xăng dầu
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2147
Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2148
Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)
Mục
2150

Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

-
Tiểu mục

2151
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và thực vật

4943 (chương 012) hoặc 4944 (chương 412)


2152
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

4943 (chương 012) hoặc 4944 (chương 412)


2153
Phí kiểm soát giết mổ động vật

4943 (chương 012) hoặc 4944 (chương 412)


2154
Phí kiểm nghiệm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và sản phẩm thực vật

4943 (chương 012) hoặc 4944 (chương 412)


2155
Phí kiểm nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi

4943 (chương 012) hoặc 4944 (chương 412)


2156
Phí kiểm tra vệ sinh thú y

4943 (chương 012) hoặc 4944 (chương 412)


2157
Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản

4943 (chương 012) hoặc 4944 (chương 412)


2158
Phí kiểm nghiệm thuốc thú y

4943 (chương 012) hoặc 4944 (chương 412)


2161
Phí kiểm định, khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

4943 (chương 012) hoặc 4944 (chương 412)


2162
Phí bình tuyển công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống

4943 (chương 012) hoặc 4944 (chương 412)


2163
Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật
Bổ sung
4943 (chương 012) hoặc 4944 (chương 412)


2164
Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
4943 (chương 012) hoặc 4944 (chương 412)


2165
Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu
4943 (chương 012) hoặc 4944 (chương 412)


2166
Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp
4943 (chương 012) hoặc 4944 (chương 412)


2167
Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá
4943 (chương 012) hoặc 4944 (chương 412)
Mục
2200

Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao
Sửa tên
-
Tiểu mục

2206
Phí xác nhận đăng ký công dân
Bổ sung
4943


2207
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
4943 (chương 010, 011)


2208
Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam
4943 (chương 011)


2211
Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
4943 (chương 011)
Mục
2250

Phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư

-
Tiểu mục

2251
Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

4943


2252
Phí chợ

4944


2253
Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc các lĩnh vực, các ngành nghề

4943 (chương 016), 4944 (chương 416, 605)


2254
Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu, thuyền, tàu bay

4943


2255
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (gồm: thẩm định phần thuyết minh và thiết kế cơ sở); thẩm định thiết kế kỹ thuật và các đồ án quy hoạch

4943 (chương 019) hoặc 4944 (chương 419)


2256
Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản

4943 (chương 026); 4944 (chương 426)


2257
Phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch

4943 (chương 025) hoặc 4944 (chương 425)


2258
Phí đấu thầu, đấu giá và thẩm định kết quả đấu thầu

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2261
Phí giám định hàng hóa xuất nhập khẩu

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2262
Phí xử lý vụ việc cạnh tranh
Bổ sung
4943


2263
Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
4943


2264
Phí trong lĩnh vực hóa chất
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2265
Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng
4943 (chương 016); 4944 (chương 416)


2266
Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
4943 (chương 013); 4944 (chương 405, 413)


2267
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
4944
Mục
2300

Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

-
Tiểu mục

2301
Phí sử dụng đường bộ

4943 (chương 009, 021)
4944 (chương 421)


2302
Phí sử dụng đường thủy nội địa (phí bảo đảm hàng giang)

4943 (chương 021)
4944 (chương 421)


2303
Phí sử dụng đường biển

4943 (chương 021)


2304
Phí qua cầu

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2305
Phí qua đò

4944


2306
Phí qua phà

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2307
Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng biển

4943


2308
Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc cảng, bến thủy nội địa

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2311
Phí sử dụng cảng cá

4943


2312
Phí sử dụng vị trí neo, đậu ngoài phạm vi cảng

4943


2313
Phí bảo đảm hàng hải

4943


2314
Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường biển

4943


2315
Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường thủy nội địa

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2316
Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực hàng không

4943


2317
Phí trọng tải tàu, thuyền

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2318
Phí luồng, lạch đường thủy nội địa

4943


2321
Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước, các công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác trong khu kinh tế cửa khẩu

4944


2322
Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông vận tải, phương tiện đánh bắt thủy sản

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2323
Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

4943


2324
Phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)
Mục
2350

Phí thuộc lĩnh vực thông tin liên lạc

-
Tiểu mục

2351
Phí sử dụng, bảo vệ tần số vô tuyến điện

4943 (chương 027)


2352
Phí cấp tên miền, địa chỉ Internet

4943 (chương 027)


2353
Phí sử dụng kho số viễn thông

4943 (chương 027)


2354
Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí

4942


2355
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai, thăm dò điều tra địa chất và khai thác mỏ, tài nguyên khoáng sản khác

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2356
Phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thủy văn, môi trường nước và không khí

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2357
Phí khai thác, sử dụng tư liệu tại thư viện, bảo tàng, khu di tích lịch sử, văn hóa và tài liệu lưu trữ

4943 (chương 025, 045, 046)


2358
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính, viễn thông

4943 (chương 027)
4944 (chương 427)


2361
Phí quyền hoạt động viễn thông
Bổ sung
4943 (chương 027)


2362
Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông
4943


2363
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2364
Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số
4943 (chương 027)


2365
Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
4943 (chương 027)


2366
Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng
4943 (chương 027)


2367
Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin
4943 (chương 027)


2368
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
4943 (chương 027)
Mục
2400

Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội

-
Tiểu mục

2401
Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2402
Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2403
Phí an ninh, trật tự

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2404
Phí phòng cháy, chữa cháy

4943 (chương 009)


2405
Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

4943


2406
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển

4943 (chương 021)


2407
Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, cấp sổ lý lịch tàu biển

4943 (chương 021)


2408
Phí thẩm định cấp phép hoạt động cai nghiện ma túy

4943


2411
Phí thẩm định cấp phép hoạt động hóa chất nguy hiểm, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro hóa chất mới sản xuất, sử dụng ở Việt Nam, đánh giá điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2412
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước

4943


2413
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài

4943


2414
Phí xử lý hồ sơ cấp Giấy chứng nhận miễn thị thực

4943


2415
Phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự

4943


2416
Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2417
Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô và phí trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật.

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2418
Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng
Bổ sung
4943 (chương 009)


2421
Phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2422
Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự
4943 (chương 010)
Mục
2450

Phí thuộc lĩnh vực văn hóa xã hội

-
Tiểu mục

2451
Phí giám định di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2452
Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

4943 (chương 005) hoặc
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2453
Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu; kịch bản phim và phim; chương trình nghệ thuật biểu diễn; nội dung xuất bản phẩm; chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác

4943 (chương 025) hoặc 4944 (chương 425; 427)


2454
Phí giới thiệu việc làm

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2455
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
Bổ sung
4943 (chương 025) hoặc 4944 (chương 425)


2456
Phí thư viện
4943/4944


2457
Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ
4943 (chương 035)


2458
Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả
4943 (chương 025)
Mục
2500

Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
Sửa tên
-
Tiểu mục

2504
Phí sở hữu trí tuệ
Bổ sung
4943 (chương 017)


2505
Phí cấp mã số, mã vạch
4943 (chương 017)


2506
Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
4943 (chương 017)
4944 (chương 417)


2507
Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân
4943 (chương 017)
4944 (chương 417)


2508
Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân
4943 (chương 017)
4944 (chương 417)


2511
Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
4943 (chương 017)
4944 (chương 417)


2512
Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
4943 (chương 017)


2513
Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ
4944 (chương 417)
Mục
2550

Phí thuộc lĩnh vực y tế

-
Tiểu mục

2551
Viện phí và các loại phí khám chữa bệnh

4943


2552
Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật; chẩn đoán thú y

4943


2553
Phí y tế dự phòng

4943


2554
Phí giám định y khoa

4943 hoặc 4944


2555
Phí kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc, mỹ phẩm

4943


2556
Phí kiểm dịch y tế

4943


2557
Phí kiểm nghiệm trang thiết bị y tế

4943


2558
Phí kiểm tra, kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm

4943 (chương; 016, 023)
4944 (chương: 416)


2561
Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y

4943 (chương 009; 010; 021; 023); 4944 (chương 423)


2562
Phí thẩm định đăng ký kinh doanh thuốc

4943


2563
Phí thẩm định hồ sơ nhập khẩu thuốc thành phẩm chưa có số đăng ký

4943


2564
Phí cấp, đổi thẻ bảo hiểm y tế

4943


2565
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
Bổ sung
4943 (chương 009; 010; 021; 023)
4944 (chương 421; 423)


2566
Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế
4943 (chương 009; 010; 021; 023)


2567
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố
4943 (chương 023)
4944 (chương 423)
Mục
2600

Phí thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường

-
Tiểu mục

2602
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

4943 hoặc 4944


2603
Phí vệ sinh

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2604
Phí phòng, chống thiên tai

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2605
Phí xét nghiệm, thẩm định, giám định; tra cứu, cung cấp thông tin; cấp các loại bản sao, phó bản, bản cấp lại các tài liệu sở hữu công nghiệp

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2606
Phí lập và gửi đơn đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2607
Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại về sở hữu công nghiệp

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2608
Phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ về văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2611
Phí cấp, hướng dẫn và duy trì sử dụng mã số, mã vạch

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2612
Phí thẩm định an toàn và sử dụng dịch vụ an toàn bức xạ

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2613
Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học công nghệ, môi trường

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2614
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng và đánh giá trữ lượng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

4943 (chương 026)


2615
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

4943 (chương 026)


2616
Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2617
Phí kiểm định phương tiện đo lường

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2618
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2621
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2622
Phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2623
Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2624
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là dầu thô và khí thiên nhiên

4943


2625
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản còn lại

4944


2626
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu
Bổ sung
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2627
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
4944


2628
Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2631
Phí khai thác, sử dụng nguồn nước
4943/ 4944 (phân cấp theo chương)


2632
Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường
4943 (chương 026)


2633
Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữliệu tài nguyên và môi trường
4943 (chương 026)


2634
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2635
Phí thẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường trong hoạt động phá dỡ tàu biển, xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2636
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2637
Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí
4942
Mục
2650

Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hải quan

-
Tiểu mục

2651
Phí cung cấp thông tin về tài chính doanh nghiệp

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2652
Phí phát hành, thanh toán tín phiếu kho bạc

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2653
Phí phát hành, thanh toán trái phiếu kho bạc

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2654
Phí tổ chức phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư huy động vốn cho công trình do ngân sách nhà nước đảm bảo

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2655
Phí phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư để huy động vốn cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2656
Phí bảo quản, cất giữ các loại tài sản quý hiểm và chứng chỉ có giá tại Kho bạc Nhà nước

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2657
Phí cấp bảo lãnh của Chính phủ (do Bộ Tài chính hoặc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp)

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2658
Phí quản lý cho vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2661
Phí sử dụng thiết bị, cơ sở hạ tầng chứng khoán

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2662
Phí hoạt động chứng khoán

4943 (chương 018)


2664
Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán
Bổ sung
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2665
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài chính
4943 (chương 018)
Mục
2700

Phí thuộc lĩnh vực tư pháp

-
Tiểu mục

2701
Án phí (hình sự, dân sự, kinh tế, lao động, hành chính)

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2702
Phí giám định tư pháp

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2703
Phí cung cấp thông tin về cầm cố, thế chấp, bảo lãnh tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm

4943 (014, 021)


2704
Phí cung cấp thông tin về tài sản cho thuê tài chính

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2705
Phí cấp bản sao, bản trích lục bản án, quyết định và giấy chứng nhận xóa án

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2706
Phí thi hành án

4943 (chương 014)


2707
Phí tống đạt, ủy thác tư pháp theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

4943 (chương 014)


2708
Phí xuất khẩu lao động

4943


2711
Phí phá sản

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2712
Phí thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm, miễn trừ đối với tập trung kinh tế bị cấm theo pháp luật về cạnh tranh

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2713
Phí giải quyết việc nuôi con nuôi đối với người nước ngoài

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2714
Phí xử lý vụ việc cạnh tranh

4943


2715
Phí công chứng
Bổ sung
4943 (chương 014)
4944 (chương 414, 614, 805)


2716
Phí chứng thực
4943 (chương 014)
4944 (chương 414, 614, 805)


2717
Phí thẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh vực tư pháp
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2718
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2721
Phí sử dụng thông tin
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2722
Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)
Mục
2750

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

-
Tiểu mục

2751
Lệ phí quốc tịch, hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân

4943 (chương 011)
4944 (chương 414)


2753
Lệ phí qua lại cửa khẩu biên giới

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2752
Lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực xuất cảnh, nhập cảnh

4943


2754
Lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài

4943


2755
Lệ phí nộp đơn yêu cầu Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài

4943


2756
Lệ phí nộp đơn yêu cầu Tòa án Việt Nam không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam

4943


2757
Lệ phí nộp đơn yêu cầu Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam quyết định của Trọng tài nước ngoài

4943


2758
Lệ phí nộp đơn yêu cầu Tòa án kết luận cuộc đình công hợp pháp hoặc bất hợp pháp

4943


2761
Lệ phí kháng cáo

4943


2762
Lệ phí tòa án liên quan đến trọng tài

4943


2763
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2764
Lệ phí cấp phiếu lý lịch tư pháp

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2765
Lệ phí cấp thẻ đi lại của doanh nhân APEC

4943


2766
Lệ phí tòa án
Bổ sung
4943


2767
Lệ phí đăng ký cư trú
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2768
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân,căn cước công dân
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2771
Lệ phí hộ tịch
4944


2772
Lệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
4943


2773
Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
4943 (chương 014, 011)
4944 (chương 805, 414)


2774
Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi
4943
Mục
2800

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản

-
Tiểu mục

2801
Lệ phí trước bạ nhà đất

4944


2802
Lệ phí trước bạ ô tô
Sửa tên
4944


2803
Lệ phí trước bạ tàu thuyền

4944


2804
Lệ phí trước bạ tài sản khác

4944


2805
Lệ phí địa chính

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2806
Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2807
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền tác giả

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2808
Lệ phí nộp đơn và cấp văn bằng bảo hộ, đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2811
Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, khôi phục hiệu lực văn bằng bảo hộ

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2812
Lệ phí đăng bạ, công bố thông tin sở hữu công nghiệp

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2813
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2814
Lệ phí đăng ký, cấp, công bố, duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2815
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

4944


2816
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông (không kể phương tiện giao thông đường thủy)

4943


2817
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông đường thủy

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2818
Lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2821
Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay

4943


2822
Lệ phí cấp biển số nhà

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2823
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng

4944


2824
Lệ phí trước bạ xe máy
Bổ sung
4944


2825
Lệ phí trước bạ tàu bay
4944


2826
Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
4944


2827
Lệ phí quản lý phương tiện giao thông
4943 (chương TW: 009 - 021)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2828
Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải
4943 (chương TW: 021)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2831
Lệ phí sở hữu trí tuệ
4943 (chương TW: 017, 012)
4944 (chương ĐP: 412)
Mục
2850

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh

-
Tiểu mục

2851
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với các loại hình tổ chức kinh tế, các hộ kinh doanh

4944


2852
Lệ phí đăng ký khai báo hóa chất nguy hiểm, hóa chất độc hại, máy, thiết bị có yêu cầu an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2853
Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp thẻ, đăng ký, kiểm tra đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2854
Lệ phí đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2855
Lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu, nhập khẩu

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2856
Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2857
Lệ phí độc quyền hoạt động trong ngành dầu khí

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2858
Lệ phí độc quyền hoạt động trong một số ngành, nghề tài nguyên khoáng sản khác theo quy định của pháp luật

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2861
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
Bổ sung
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2862
Lệ phí môn bài mức (bậc) 1
4944


2863
Lệ phí môn bài mức (bậc) 2
4944


2864
Lệ phí môn bài mức (bậc) 3
4944


2865
Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên Internet
4943


2866
Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2867
Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2868
Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng
4943


2871
Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


2872
Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay
4943
Mục
3000

Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia

-
Tiểu mục

3001
Lệ phí ra, vào cảng biển

4943


3002
Lệ phí ra, vào cảng, bến thủy nội địa

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3003
Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay

4943


3004
Lệ phí cấp phép bay

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3005
Lệ phí hàng hóa, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3006
Lệ phí cấp phép hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình thông tin bưu điện, dầu khí, giao thông vận tải đi qua vùng đất, vùng biển của Việt Nam

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3007
Lệ phí hoa hồng chữ ký

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3008
Lệ phí hoa hồng sản xuất

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3009
Lệ phí cấp giấy phép cho các đối tượng liên quan hoạt động tàu, thuyền nước ngoài

4943
Mục
3050

Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác

-
Tiểu mục

3051
Lệ phí cấp phép sử dụng con dấu

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3054
Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy phát bức xạ

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3055
Lệ phí cấp giấy đăng ký địa điểm cất giữ chất thải phóng xạ

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3056
Lệ phí cấp văn bằng, chứng chỉ

4943 (chương TW: 012)
4944 (chương ĐP: 412)


3057
Lệ phí cấp bản sao, chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3058
Lệ phí hợp pháp hóa và chứng nhận lãnh sự

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3061
Lệ phí công chứng

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3062
Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ

4943


3063
Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch

4944


3064
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
Bổ sung
4943 (chương TW: 012)
4944 (chương ĐP: 412)


3065
Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu
4943 (chương TW: 012)
4944 (chương ĐP: 412)


3066
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư
4943 (chương TW: 014)
4944 (chương ĐP: 414)


3067
Lệ phí cấp thẻ công chứng viên
4944


3068
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên
4943


3071
Lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên
4943 (chương TW: 025)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3072
Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam
4943


3073
Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp
4943
Nhóm 0200:

THU TỪ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XàHỘI VÀ THU KHÁC
-
-
Tiểu nhóm 0115:

Thu tiền bán tài sản nhà nước
-
-
Mục
3300

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

-
Tiểu mục

3301
Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

4943
Tiểu nhóm 0116:

Các khoản thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế
-
-
Mục
3600

Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
Sửa tên
-
Tiểu mục

3601
Tiền thuê mặt đất hàng năm
4944


3602
Tiền thuê mặt nước hàng năm
4944


3603
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

4942


3604
Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất

4944


3605
Tiền thuê mặt đất thu một lần cho cả thời gian thuê
Bổ sung
4944


3606
Tiền thuê mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê
4944


3607
Tiền thuê mặt biển thu hàng năm
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3608
Tiền thuê mặt biển thu một lần cho cả thời gian thuê
4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3649
Khác

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)
Mục
3650

Thu từ tài sản Nhà nước giao cho doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế

-
Tiểu mục

3651
Thu nợ tiền sử dụng vốn ngân sách nhà nước

- Chương TW: 4943
- Chương ĐP: 4944


3652
Thu nợ tiền khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước

4943 (chương TW: 001 - 399)
4944 (chương ĐP: 402 - 989)


3653
Thu nợ tiền thu hồi vốn của các doanh nghiệp Nhà nước và các tổ chức kinh tế nhà nước

- Chương TW: 4943
- Chương ĐP: 4944


3654
Thu thanh lý tài sản cố định của các doanh nghiệp Nhà nước và các tổ chức kinh tế nhà nước

- Chương TW: 4943
- Chương ĐP: 4944


3699
Khác

- Chương TW: 4943
- Chương ĐP: 4944
Mục
3700

Thu chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu và các khoản phụ thu

-
Tiểu mục

3706
Phụ thu về dầu, khí

4942
Mục
3750

Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng

-
Tiểu mục

3751
Thuế tài nguyên

4926


3752
Thuế thu nhập doanh nghiệp

4919


3753
Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

4942


3754
Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

4942


3755
Thuế đặc biệt

4942


3756
Phụ thu về dầu

4942


3757
Thu chênh lệch giá dầu

4942


3799
Khác

4942
Mục
3800

Thu về khí thiên nhiên của Chính phủ được phân chia theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí

-
Tiểu mục

3801
Thuế tài nguyên

4926


3802
Thuế thu nhập doanh nghiệp

4919


3803
Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

4942


3804
Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
Bổ sung
4942


3805
Thuế đặc biệt
4942


3806
Phụ thu về khí
4942


3807
Thu chênh lệch giá khí
4942


3849
Khác
(Mục 3800 hạch toán các khoản thu từ khí thiên nhiên Chính phủ được phân chia theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác và phân chia sản phẩm dầu khí. Các khoản thuế phải nộp của nhà thầu, nhà thầu phụ và các doanh nghiệp khác không hạch toán vào mục này).

4942
Mục
3850

Thu tiền cho thuê tài sản nhà nước

-
Tiểu mục

3851
Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhànước

4944
Mục
3950

Thu về Condensate theo hiệp định, hợp đồng

-
Tiểu mục

3951
Thuế tài nguyên

4926


3952
Thuế thu nhập doanh nghiệp

4919


3953
Lãi được chia của Chính phủ ViệtNam

4942


3954
Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
Bổ sung
4942


3955
Thuế đặc biệt
4942


3956
Phụ thu về condensate
4942


3957
Thu chênh lệch giá condensate
4942


3999
Khác

4942
Tiểu nhóm 0117:

Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước

-
Mục
4050

Lãi thu từ các khoản cho vay đầu tư phát triển và tham gia góp vốn của Chính phủ ở trong nước

-
Tiểu mục

4053
Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

4943
Tiểu nhóm 0118